251 |
1.008603.000.00.00.H18 |
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
252 |
1.004088.000.00.00.H18 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
253 |
1.004047.000.00.00.H18 |
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
254 |
1.001180.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
255 |
1.010723.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
256 |
1.010726.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
257 |
1.010725.000.00.00.H18 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
258 |
1.010724.000.00.00.H18 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
259 |
2.002483.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
260 |
2.002482.000.00.00.H18 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
261 |
1.010833.000.00.00.H18 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
262 |
1.001612.000.00.00.H18 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
263 |
2.000720.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
264 |
1.001570.000.00.00.H18 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
265 |
1.001266.000.00.00.H18 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
266 |
2.000575.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
267 |
1.002425.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
268 |
2.001088.000.00.00.H18 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
269 |
1.002192.000.00.00.H18 |
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
270 |
2.001157.000.00.00.H18 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
271 |
2.001396.000.00.00.H18 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
272 |
2.002307.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
273 |
2.001396.000.00.00.H18 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
274 |
2.001157.000.00.00.H18 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
275 |
2.002308.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
276 |
2.002307.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
277 |
2.002308.000.00.00.H18 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
278 |
1.012084.000.00.00.H18 |
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
279 |
1.012085.000.00.00.H18 |
Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
280 |
2.002105.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
281 |
1.012223.000.00.00.H18 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
282 |
1.012222.000.00.00.H18 |
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
283 |
1.012222.000.00.00.H18 |
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
284 |
1.008898.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
285 |
1.008899.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
286 |
1.008902.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
287 |
1.008901.000.00.00.H18 |
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
288 |
1.012223.000.00.00.H18 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
289 |
2.001661.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
290 |
2.001661.000.00.00.H18 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
291 |
3.000250.000.00.00.H18 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
292 |
1.000045.000.00.00.H18 |
Xác nhận bảng kê lâm sản. |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
293 |
1.011471.000.00.00.H18 |
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
294 |
1.001699.000.00.00.H18 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
295 |
1.001653.000.00.00.H18 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|
296 |
1.012299.000.00.00.H18 |
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
297 |
1.012268.000.00.00.H18 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
298 |
1.012300.000.00.00.H18 |
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
299 |
1.012301.000.00.00.H18 |
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Ủy ban nhân dân Huyện Tuần Giáo |
|
300 |
1.012379.000.00.00.H18 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến (Cấp xã) |
UBND Các Xã, Thị trấn (huyện Tuần Giáo) |
|